OPS. Mô tả dịch vụ OPS. Mô tả dịch vụ

1. Các dịch vụ

2. Mô tả

a. Tra cứu số biên nhận
Method POST
Target URL /neoops-service-portlet/neoops/record
Parameters
code
Số biên nhận hoặc Mã hồ sơ
Response
 
  •  
  • status: Trạng thái: [1: Thành công, -1: Thất bại]
  • message: Thông tin lỗi
  • data:
  • receiptNumber: Số biên nhận hoặc mã hồ sơ
  • statusName: Trạng thái
  • receiveDate: Ngày nhận
  • appointDate: Ngày hẹn trả
  • agencyName: Tên cơ quan
  • fullName: Chủ hồ sơ
  • unitName: Tên đơn vị
  • fieldName: Tên lĩnh vực
  • recordTypeName: Tên thủ tục
  • content: Nội dung
  •  
:
 
b. Danh sách đơn vị
Method POST
Target URL /neoops-service-portlet/neoops/unit
Parameters
parameters
JSON Object
{ keywords
Tên đơn vị tìm kiếm
start
Phần tử bắt đầu [-1: lấy tất cả]
end
Phần tử kết thúc [-1: lấy tất cả]
sortField
Trường sắp xếp
sortOrder }
Tăng hoặc giảm
Response
 
  •  
  • status: Trạng thái: [1: Thành công, -1: Thất bại]
  • message: Thông tin lỗi
  • data:
  • count: Tổng số đơn vị
  • list: Danh sách đơn vị lấy theo start, end
  •  
  • unitId: Định danh đơn vị
  • unitParentId: Định danh đơn vị cha
  • name: Tên đơn vị
  • code: Mã đơn vị
  • pathLevel: Bậc đơn vị
  • priority: Độ ưu tiên
  •  
  •  
  • sortFields: Danh sách từ khóa sắp xếp
  •  
:
 
c. Danh sách lĩnh vực
Method POST
Target URL /neoops-service-portlet/neoops/field
Parameters
parameters
JSON Object
{ unitCodes
Mã đơn vị: ["HCM","Q1",...]
keywords
Tên lĩnh vực tìm kiếm
start
Phần tử bắt đầu [-1: lấy tất cả]
end
Phần tử kết thúc [-1: lấy tất cả]
sortField
Trường sắp xếp
sortOrder }
Tăng hoặc giảm
Response
 
  •  
  • status: Trạng thái: [1: Thành công, -1: Thất bại]
  • message: Thông tin lỗi
  • data:
  • count: Tổng số lĩnh vực
  • list: Danh sách lĩnh vực lấy theo start, end
  •  
  • unitCode: Mã đơn vị
  • unitName: Tên đơn vị
  • fieldId: Định danh lĩnh vực
  • fieldCode: Mã lĩnh vực
  • fieldName: Tên lĩnh vực
  • priority: Độ ưu tiên
  •  
  •  
  • sortFields: Danh sách từ khóa sắp xếp
  •  
:
 
d. Danh sách thủ tục
Method POST
Target URL /neoops-service-portlet/neoops/record-type
Parameters
parameters
JSON Object
{ unitCodes
Mã đơn vị: ["HCM","Q1",...]
fieldCodes
Mã lĩnh vực: ["HT","KT",...]
levels
Mức độ: ["3","4",...]
keywords
Tên thủ tục tìm kiếm
start
Phần tử bắt đầu [-1: lấy tất cả]
end
Phần tử kết thúc [-1: lấy tất cả]
sortField
Trường sắp xếp
sortOrder }
Tăng hoặc giảm
Response
 
  •  
  • status: Trạng thái: [1: Thành công, -1: Thất bại]
  • message: Thông tin lỗi
  • data:
  • count: Tổng số thủ tục
  • list: Danh sách thủ tục lấy theo start, end
  •  
  • unitCode: Mã đơn vị
  • unitName: Tên đơn vị
  • fieldCode: Mã lĩnh vực
  • fieldName: Tên lĩnh vực
  • recordTypeId: Định danh thủ tục
  • recordTypeCode: Mã thủ tục
  • recordTypeName: Tên thủ tục
  • recordURL: Đường dẫn đăng ký hồ sơ
  • level: Mức độ
  • levelType: Loại mức độ
  • priority: Độ ưu tiên
  • guide: Thông tin hướng dẫn
  • contact: Thông tin liên hệ
  •  
  •  
  • sortFields: Danh sách từ khóa sắp xếp
  •  
:
 
e. Danh sách mức độ
Method POST
Target URL /neoops-service-portlet/neoops/level
Parameters
Response
 
  •  
  •  
  • status: Trạng thái: [1: Thành công, -1: Thất bại]
  • message: Thông tin lỗi
  • data:
  • count: Tổng số mức độ
  • list: Danh sách mức độ
  •  
  • name: Tên mức độ
  • value: Mã mức độ
  •  
:
 
f. Góp ý
Method POST
Target URL /neoops-service-portlet/neoops/add-comment
Parameters
parameters
JSON Object
{ fullName
Họ tên
email
Thư điện tử
title
Tiêu đề
content }
Nội dung
Response
:
 
g. Thông tin tài khoản
Method POST
Target URL /neoops-service-portlet/neoops/get-user
Parameters
token
Token của thiết bị
platform
Tên hệ điều hành mobile
Response
 
  •  
  • status: Trạng thái: [1: Thành công, -1: Thất bại]
  • message: Thông tin lỗi
  • data:
  • fullName: Họ và tên
:
 
h. Đăng xuất
Method POST
Target URL /neoops-service-portlet/neoops/logout
Parameters
token
Token của thiết bị
Response
 
  •  
  • status: Trạng thái: [1: Thành công, -1: Thất bại]
  • message: Thông tin lỗi
  •  
: